| Tên sản phẩm | Đầu nối lắp ráp RJ45 có thể kết nối tại hiện trường |
|---|---|
| Màu sắc | siliver |
| Vật liệu hạt tiếp xúc | Đồng hợp kim kẽm, mạ nickel |
| Tỷ lệ IP | IP20 |
| Gim lại công việc được giao | 8 chốt |
| Tên sản phẩm | Đầu nối lắp ráp có dây M8 Field |
|---|---|
| Vật liệu bề mặt tiếp xúc | Đồng, mạ vàng |
| Vật liệu tiếp xúc mang | PA, đen |
| Vật liệu nhà ở | PBT/PA, màu đen |
| Vật liệu chống điện | ≥ 100MΩ |
| Vật liệu hạt tiếp xúc | Đồng hợp kim kẽm, mạ nickel |
|---|---|
| Vật liệu tiếp xúc mang | PA, đen |
| Vật liệu nhà ở | PBT/PA, màu đen |
| Chất liệu con dấu | FPM/FKM |
| Vật liệu chống điện | ≥ 100MΩ |
| Mô tả | Đầu nối lắp ráp có dây dẫn M12 cái |
|---|---|
| Màu sắc | siliver |
| Vật liệu | Đồng thau, mạ vàng |
| Tỷ lệ IP | IP67 |
| Độ bền(vỏ) | >100 chu kỳ |
| Tên sản phẩm | Đầu nối kim loại M12 |
|---|---|
| Loại | Đầu nối lắp ráp tại hiện trường |
| Tỷ lệ IP | IP67 |
| Phương thức kết nối | Kết nối vít |
| mã hóa | Một |
| Loại | Liên hệ |
|---|---|
| Tên sản phẩm | M12 Bộ kết nối lắp ráp có dây trường |
| Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn IEC 61076-2-101 |
| Vật liệu hạt tiếp xúc | Đồng thau, mạ niken |
| Mức độ bảo vệ | IP67 |
| Mô tả | Đầu nối lắp ráp có thể đấu dây tại hiện trường 7/8" |
|---|---|
| Vật liệu hạt tiếp xúc | Đồng hợp kim kẽm, mạ nickel |
| Vật liệu tiếp xúc mang | PA, đen |
| Chất liệu con dấu | FPM/FKM |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -25~+85℃ |
| Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn IEC 61076-2-104 |
|---|---|
| Vật liệu hạt tiếp xúc | Đồng, bọc nickel |
| Chất liệu con dấu | FPM/FKM |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -25°C đến +85°C |
| chu kỳ giao phối | >100 |
| Tên sản phẩm | Đầu nối lắp ráp có dây M8 Field |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn IEC 61076-2-104 |
| Vật liệu nhà ở | PBT/PA, màu đen |
| Chất liệu con dấu | FPM/FKM |
| Liên hệ với điện trở | ≤ 5mΩ |
| Tên sản phẩm | Đầu nối lắp ráp có dây tại hiện trường 7/8" |
|---|---|
| Vật liệu hạt tiếp xúc | Đồng hợp kim kẽm, mạ nickel |
| Loại sợi | 7/8-16UN |
| Độ bền(vỏ) | >100 chu kỳ |
| Vật liệu chống điện | ≥ 100MΩ |